Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
Khoa Công nghệ thông tin
Đại học
chudenamhoc_new
Ngành Kỹ thuật phần mềm
20-09-2019

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO (PROGRAM EDUCATIONAL OBJECTIVES - PEOs)

PEO 1. Mở rộng các kỹ năng kỹ thuật và tính chuyên nghiệp trong nghề mình đã chọn. 
PEO 2. Thể hiện khả năng làm việc hiệu quả với nhiều vai trò khác nhau trong một môi trường chuyên nghiệp hiện đại luôn thay đổi
PEO 3. Tiếp tục phát triển khả năng và trí tuệ của mình thông qua sự phát triển phần mềm chuyên nghiệp hoặc nâng cao học vấn
PEO 4. Giao tiếp hiệu quả và thuyết phục với các đồng nghiệp, lãnh đạo và những người họ quản lý
PEO 5. Giữ vững và phát triển các nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm xã hội. 

2. CHUẨN ĐẦU RA (STUDENT OUTCOMES – SOs)

a. Áp dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kỹ thuật để giải quyết các bài toán thuộc lĩnh vực phần mềm. 

b. Thiết kế và thự)c hiện được thí nghiệm; phân tích và diễn giải được dữ liệu kết quả của thí nghiệm.  

c. Thiết kế và hiện thực một hệ thống; thành phần; quy trình đáp ứng được nhu cầu thực tế với các ràng buộc về tài chính, môi trường, xã hội, chính trị, đạo đức, an toàn sức khỏe   và tính bền vững. 

d. Làm việc nhóm hiệu quả để đạt được mục tiêu chung. 

e. Xác định, xây dựng và giải quyết được các vấn đề kỹ thuật.  

f. Hiểu biết các vấn đề về trách nhiệm xã hội và  đạo đức nghề nghiệp.  

g. Giao tiếp hiệu quả.  

h. Hiểu được tác động của các giải pháp kỹ thuật trong bối cảnh toàn cầu, kinh tế, môi trường và xã hội. 

i. Nhận thức được sự cần thiết của việc tự học và có khả năng tự học tập để nâng cao trình độ.  

j. Nhận thức được các vấn đề đương đại. 

k. Sử dụng được các kỹ thuật, kỹ năng và công cụ hiện đại cần thiết cho nghề nghiệp  

l. Đạt trình độ tiếng Anh TOEIC 450 hoặc chứng chỉ quốc tế tiếng Anh tương đương

3. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành đào tạo     :   KỸ THUẬT PHẦN MỀM

Tên tiếng Anh     :   Software Engineering

Mã ngành            :  7480103

 

TT

Mã môn học

Tên môn học

Mã học phần

Số tín chỉ

Học phần:
học trước(a),
tiên quyết(b),
song hành(c)

Ghi chú

Học kỳ 1

17

 

Học phần bắt buộc

17

 

1

2112007 

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 

(Fundamental principles of Marxism - Leninism)

2112007 

5(5,0,10)

 

 

2

2120405 

Giáo dục thể chất 1 

(Physical education 1)

2120405 

2(0,4,4)

 

 

3

2120501 

Giáo dục Quốc phòng và an ninh 1

(National defence Education and security 1)

2120501 

4(4,0,8)

 

 

4

2113431 

Toán cao cấp 1 

(Calculus 1)

2113431 

2(1,2,4)

 

 

5

2101539 

Nhập môn tin học

(Foundations of Computing)

2101539 

2(2,0,4)

 

 

6

2101622 

Nhập môn lập trình

(Introduction to Programming)

2101622 

2(0,4,4)

 

 

Học kỳ 2

23

 

Học phần bắt buộc

20

 

1

2120406 

Giáo dục thể chất 2 

(Physical Education 2)

2120406 

2(0,4,4)

 

 

2

2101567 

Hệ thống máy tính

(Computer Systems)

2101567 

4(3,2,8)

 

 

3

2113432 

Toán cao cấp 2 

(Calculus 2)

2113432 

2(1,2,4)

 

 

4

2120502 

Giáo dục Quốc phòng và an ninh 2 

(National defence Education and security 2)

2120502 

4(2,4,8)

 

 

5

2101405 

Kỹ thuật lập trình 

(Programming Techniques)

2101405 

3(2,2,6)

2101622(a) 

 

6

2132001 

Kỹ năng làm việc nhóm

(Teamwork skills) 

2132001 

2(1,2,4)

 

 

7

2111250

Tiếng Anh 1

(English 1)

2111250

3(3,0,6)

 

 

Học phần tự chọn

 (Sinh viên chọn một trong các học phần)

3

 

1

2110585 

Tâm lý học đại cương

 (Psychology)

2110585 

3(2,2,6)

 

 

2

2113439 

Xã hội học 

(Sociology)

2113439 

3(2,2,6)

 

 

3

2111491

Cơ sở văn hóa Việt Nam 

(Introduction to Vietnamese Culture)

2111491

3(2,2,6)

 

 

4

2111492

Tiếng Việt thực hành 

(Vietnamese Language in Use)

2111492

3(2,2,6)

 

 

5

2112011

Âm nhạc- Nhạc lý và guitar căn bản

(Music-Music Theory and Guitar Basics)

2112011

3(1,4,6)

 

 

6

2106529 

Hội họa 

(Fine Art)

2106529 

3(1,4,6)

 

 

Học kỳ 3

23

 

Học phần bắt buộc

20

 

1

2101623 

Lập trình hướng đối tượng 
(Object Oriented Programming)

2101623 

3(2,2,6)

2101622(a) 

 

2

2101435 

Mạng máy tính 

(Computer Networks)

2101435 

3(3,0,6)

 

 

3

2101436 

Hệ cơ sở dữ liệu 

(Database Systems)

2101436 

4(3,2,8)

2101539(a) 

 

4

2101409 

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

(Data Structures and Algorithms)

2101409 

4(3,2,8)

2101622(a) 

 

5

2101402 

Cấu trúc rời rạc 

(Discrete Structures)

2101402 

3(3,0,6)

 

 

6

2111300

Tiếng Anh 2

(English 2)

2111300

3(3,0,6)

2111250(a)

 

Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn một trong năm học phần)

3

 

1

2113434 

Toán Ứng dụng 

(Applied Mathematics)

2113434 

3(2,2,6)

 

 

2

2113435 

Phương pháp tính  

(Numerical Methods)

2113435 

3(2,2,6)

 

 

3

2113437 

Vật lý đại cương 

(General Physics)

2113437 

3(2,2,6)

 

 

4

2113438 

Logic học 

(Logics)

2113438 

3(2,2,6)

 

 

5

2113436 

Hàm phức và phép biến đổi Laplace 

(Complex Functions and Laplace transforms)

2113436 

3(2,2,6)

 

 

Học kỳ 4

24

 

Học phần bắt buộc

14

 

1

2101551 

Hệ Thống và Công nghệ Web 

(System and Web Technology)

2101551 

3(2,2,6)

 

 

2

2101624 

Thống kê máy tính & ứng dụng 

(Statistics and computer application)

2101624 

3(2,2,6)

2101405(a) 

 

3

2101625 

Phân tích thiết kế hệ thống

(System analysis and design) 

2101625 

3(2,2,6)

2101436(a) 

 

4

2113433 

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 

Research Methodology

2113433 

2(1,2,4)

 

 

5

2101404 

Lý thuyết đồ thị 

(Graph Theory)

2101404 

3(3,0,6)

2101402(a) 

 

Học phần tự chọn

(Sinh viên được chọn mỗi nhóm một học phần)

10

 

Nhóm 1

3

 

1

2101425 

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

(Database management systems) 

2101425 

3(2,2,6)

2101436(a) 

 

2

2101428 

Tương tác người máy

(Human Computer interaction) 

2101428 

3(3,0,6)

2101567(a) 

 

3

2101652 

Thương mại điện tử 

(E-commerce)

2101652 

3(2,2,6)

 

 

Nhóm 2

4

 

1

2101555 

Lập trình hướng sự kiện với công nghệ .NET 

(Event driven Programming with .NET technology)

2101555 

4(3,2,8)

2101622(a) 

 

2

2101556 

Lập trình hướng sự kiện với công nghệ Java 

(Event driven Programming with Java technology)

2101556 

4(3,2,8)

2101622(a) 

 

3

2101667

Lập trình GUI với Qt Framework

(GUI programming with Qt Framework)

2101667 

4(3,2,8)

2101622(a) 

 

Nhóm 3

3

 

1

2107510 

Quản trị doanh nghiệp 

(Business Management)

2107510 

3(2,2,6)

 

 

2

2107483 

Quản trị học

(Fundamentals of Management) 

2107483 

3(2,2,6)

 

 

3

2127481 

Kế toán cơ bản 

(Fundamental Accounting)

2127481 

3(2,2,6)

 

 

4

2123800 

Môi trường và con người 

(Environment and Human)

2123800 

3(2,2,6)

 

 

5

2107492 

Giao tiếp kinh doanh 

(Business Communications)

2107492 

3(2,2,6)

 

 

6

2132002 

Kỹ năng xây dựng kế hoạch 

(Planning skills)

2132002 

3(2,2,6)

 

 

Học kỳ 5

18

 

Học phần bắt buộc

12

 

1

2101657 

Phát triển ứng dụng 

(Application Development)

2101657 

3(2,2,6)

 

 

2

2101411 

Nhập môn an toàn thông tin

 (Introduction To Information Security)

2101411 

3(3,0,6)

2101567(a) 

 

3

2101525 

Những vấn đề xã hội và Đạo đức nghề nghiệp 

(Social and Professinal Issues)

2101525 

3(3,0,6)

 

 

4

2101420 

Công nghệ phần mềm 

(Software Engineering)

2101420 

3(3,0,6)

2101623(a), 2101436(a) 

 

Học phần tự chọn
(Sinh viên được chọn mỗi nhóm một học phần)

6

 

Nhóm 1

3

 

1

2101557 

Lập trình phân tán với công nghệ .NET 

(Distributed programming with .NET technology)

2101557 

3(2,2,6)

2101555(a) 

 

2

2101558 

Lập trình phân tán với công nghệ Java 

(Distributed programming with Java technology)

2101558 

3(2,2,6)

2101556(a) 

 

3

2101668

Lập trình mạng với Qt Framework

(Netword programming with Qt framework)

2101668

3(2,2,6)

2101667(a)

 

Nhóm 2

3

 

1

2101627 

Khai thác dữ liệu và ứng dụng

(Datamining and application)

2101627 

3(2,2,6)

2101436(a) 

 

2

2102437 

Kỹ thuật điện tử 

(Electronic Engineering)

2102437 

3(2,2,6)

 

 

3

2101584 

Lập trình phân tích dữ liệu 1 

(Data Analysis Programming 1)

2101584 

3(2,2,6)

2101405(a) 

 

Học kỳ 6

16

 

Học phần bắt buộc

12

 

1

2112008 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt nam 

(Revolutionary lines of the Vietnam communist party)

2112008 

3(3,0,6)

 2112007(a)

 

2

2131472 

Pháp luật đại cương 

(General Laws)

2131472 

2(2,0,4)

 

 

3

2101634 

Đảm bảo chất lượng và Kiểm thử phần mềm 

(Quality Assurance and Software Testing)

2101634 

3(2,2,6)

2101420(a) 

 

4

2101454 

Lập trình cho thiết bị di động 

(Mobile device Programming)

2101454 

4(3,2,8)

 

 

Học phần tự chọn
 (Sinh viên được chọn 1 trong các học phần)

4

 

1

2101662 

Lập trình WWW (.NET)

WWW programming (.NET) 

2101662 

4(3,2,8)

2101551(a) 

 

2

2101635 

Lập trình WWW (Java) 

WWW programming (Java)

2101635 

4(3,2,8)

2101551(a) 

 

3

2101637 

Lập trình IoTs

(IoTs programming) 

2101637 

4(2,4,8)

 

 

4

2101669

Phát triển ứng dụng Web với Qt Engine

(WEB Application Development with Qt Engine)

2101669

4(3,2,8)

2101668(a)

 

Học kỳ 7

15

 

Học phần bắt buộc

9

 

1

2112005 

Tư tưởng Hồ Chí Minh 

(Hochiminh Ideology)

2112005 

2(2,0,4)

 2112007(a)

 

2

2101452 

Kiến trúc và Thiết kế phần mềm 

(Software Architecture and Design)

2101452 

4(3,2,8)

2101625(a) 

 

3

2101561 

Công nghệ mới trong phát triển ứng dụng CNTT 

(New Technologies in IT Application Development)

2101561 

3(2,2,6)

 

 

Học phần tự chọn

(Sinh viên chọn hai trong các học phần)

6

 

1

2101589 

Lập trình phân tích dữ liệu 2 

(Data Analysis Programming 2)

2101589 

3(2,2,6)

2101436(a), 2101624(a) 

 

2

2101441 

Automat & ngôn ngữ hình thức 

(Automata and Formal Languages)

2101441 

3(3,0,6)

2101404(a) 

 

3

2101636 

Lập trình thiết bị di động nâng cao 

(Advanced Mobile Device Programming)

2101636 

3(2,2,6)

2101454(a) 

 

4

2101661 

Kiến trúc hướng dịch vụ và Điện toán đám mây  

(Service-oriented architecture and Cloud computing)

2101661 

3(2,2,6)

 

 

5

2101582 

Nhập môn dữ liệu lớn 

(Introduction to Big Data)

2101582 

3(2,2,6)

2101436(a) 

 

6

2101648 

Quản lý dự án CNTT

(IT Project Management)

2101648 

3(2,2,6)

 

 

7

2101544 

Tiếp thị điện tử 

(Electronic marketing)

2101544 

3(2,2,6)

 

 

Học kỳ 8

10

 

1

2101523 

Khóa luận tốt nghiệp 

(Capstone project)

2101523 

5(0,10,10)

 

 

2

2101521 

Thực tập doanh nghiệp 

(Internship)

2101521 

5(0,10,10)

 

 

3

2199450 

Chứng chỉ TOEIC 450 

(TOEIC 450 certificate)

2199450 

0(0,0,0)

 

 

4. SỐ LIỆU TUYỂN SINH VÀ TỐT NGHIỆP HÀNG NĂM

 

Đơn vị liên kết